Từ: 脚心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脚心 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎoxīn] lòng bàn chân; gang bàn chân。脚掌的中央部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
脚心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脚心 Tìm thêm nội dung cho: 脚心