Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 水合物 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐhéwù] vật thuỷ hoá。经过水合而成的,含有一定数目水分子的物质。如白色的硫酸铜经过水合而成的蓝色硫酸铜。也叫水化物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 水合物 Tìm thêm nội dung cho: 水合物
