Từ: có có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa có trong tiếng Việt:

["- I đg. 1 Từ biểu thị trạng thái tồn tại, nói chung. Có đám mây che mặt trăng. Có ai đến đây. Cơ hội nghìn năm có một. Khi có khi không. 2 Từ biểu thị trạng thái tồn tại của quan hệ giữa người hoặc sự vật với cái thuộc quyền sở hữu, quyền chi phối. Người cày có ruộng. Công dân có quyền bầu cử, ứng cử. Không có thì giờ rỗi. 3 Từ biểu thị trạng thái tồn tại trong mối quan hệ giữa chỉnh thể với bộ phận. Nhà có năm gian. Sách có ba chương. Chuyện kể có đầu có đuôi. 4 Từ biểu thị trạng thái tồn tại trong mối quan hệ giữa người hoặc sự vật với thuộc tính hoặc hoạt động. Anh ta có lòng tốt. Có gan nói sự thật. Có công với đất nước. Thịt đã có mùi. Quả ngon có tiếng. 5 Từ biểu thị trạng thái tồn tại trong mối quan hệ nguồn gốc, thân thuộc, tác động qua lại với nhau, v.v. nói chung. Nền nghệ thuật có truyền thống lâu đời. Chị ấy có hai con. Việc ấy có nguyên nhân sâu xa. Nói có sách, mách có chứng (tng.). Hai bên cùng có lợi.","- II d. Phía bên trái của bản tổng kết tài sản, ghi số vốn hiện (vốn cố định, vốn lưu động, v.v.); đối lập với nợ.","- III t. (kng.; kết hợp hạn chế). Tương đối giàu; của (nói tắt). Nhà có. Lúc có phải nghĩ khi túng thiếu.","- IV p. (thường dùng phụ trước đg. hoặc t.). 1 Từ biểu thị ý khẳng định trạng thái tồn tại, sự xảy ra của điều gì. Tình hình khác. Tôi có gặp anh ta. Có cứng mới đứng đầu gió (tng.). Có chăng (nếu mà có thì) chỉ anh ta biết. 2 (dùng trong kiểu cấu tạo có... không). Từ biểu thị ý muốn hỏi về điều muốn được khẳng định là như thế (hay là trái lại). Từ đây đến đó có xa không? Có đúng thế không? Anh có đi không?","- V tr. 1 Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định về số lượng, mức độ nhất định, không hơn hoặc không kém. Nó chỉ ăn một bát cơm. Làm có một lúc là xong. Đông có đến vài trăm người. 2 Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định về điều giả thiết hoặc phỏng đoán. Anh có đi thì tôi chờ. Có dễ đúng đấy! 3 Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định trong lời khuyên ngăn hoặc lời phủ nhận. Chớ có nói dối. Anh đừng có nghĩ như thế. Tôi có biết đâu. Có mà chạy đằng trời! (kng.)."]

Dịch có sang tiếng Trung hiện đại:

唉; 欸 《答应的声音。》包含; 包括 《容纳在里边, 总括在一起。侧重指里边含有, 着眼于内部关系, 常是抽象事物。》
tôi nói "tất cả mọi người", dĩ nhiên là có anh trong đó.
我说"大家", 自然包括你在内。 保有 《拥有。》
《初次得到(儿子或孩子)。》
nghe nói anh đã có cháu rồi.
听说你抱孙子了。 备; 呈; 具 《具备; 具有。》
bước đầu có quy mô.
初具规模。
sơ bộ đã có những nét khái quát.
略具轮廓。
đức tài đủ cả; có đủ đức tài; tài đức song toàn
德才兼备。
quả có hình bầu dục.
果实呈 长圆形。
《得到(跟"失"相对)。》
có ích.
得益。
《藏在里面; 包括在内; 容纳。》
具备; 具有 《有(多用于抽象事物)。》
thanh niên thời đại mới Trung Quốc phải có hai trọng trách xây dựng và bảo vệ đất nước.
新中国的青年必须具备建设祖国和保卫祖国的双重本领。
có lòng tin.
具有信心。
có ý nghĩa lớn.
具有伟大的意义。
领有 《拥有(人口)或占有(土地)。》
Nước ta có nguồn thuỷ điện dồi dào.
我国领有巨大的水电资源。
拥; 拥有 《领有; 具有(大量的土地、人口、财产等)。》
nước ta có nguồn thuỷ điện rất lớn.
我国拥有巨大的水电资源。
《表示领有(跟"无"或"没"相对, 下2., 3. 同)。》
tôi có quyển "Lỗ Tấn toàn tập".
我有《鲁迅全集》。
có nhiệt tình, có khí thế.
有热情, 有朝气。
trong nhà có khoảng 10 người.
屋里有十来个人。
có học vấn
有学问。
có kinh nghiệm
有经验。
có tuổi; già.
有了年纪。
有的 《人或事物中的一部分(多叠用)。》
có người có trí nhớ rất tốt.
有的人记性好。
mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn.
十个指头, 有的长有的短。
những người đến tham quan hôm nay có một số là người nơi khác.
今天来参观的人有些是从外地来的。 有些 《有一部分; 有的。》
trên tàu có người đang đọc sách, có người đang trò chuyện.
列车上有些人在看书, 有些人在谈天。 有着 《存在着; 具有。》
cuộc vận động Ngũ Tứ có ý nghĩa lịch sử vĩ đại.
五四运动有着伟大的历史意义。
anh ấy có lòng can đảm và ý chí mà người khác không có.
他有着别人所没有的胆识。 蕴涵 《包含。》
đoạn văn này không dài, nhưng có nội dung phong phú.
这段文字不长, 却蕴涵着丰富的内容。
《/TABLE>

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
có tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có Tìm thêm nội dung cho: có