Từ: 汗牛充栋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汗牛充栋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汗牛充栋 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànniúchōngdòng] toàn sách là sách; sách vở chất đầy; đống sách như núi (trâu bò vận chuyển rất vất vả)。形容书籍极多(汗牛:用牛运输,牛累得出汗;充栋:堆满了屋子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栋

đống:lương đống (xà dọc)
汗牛充栋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汗牛充栋 Tìm thêm nội dung cho: 汗牛充栋