Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 摩托化部队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摩托化部队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摩托化部队 trong tiếng Trung hiện đại:

[mótuōhuàbùduì] bộ đội cơ giới hoá。全部装备摩托车辆的部队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
摩托化部队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摩托化部队 Tìm thêm nội dung cho: 摩托化部队