Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hàm số lẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hàm số lẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàmsốlẻ

Dịch hàm số lẻ sang tiếng Trung hiện đại:

奇函数 《自变量变号时函数值随之变号的函数:f(-x) = -f(x)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm

hàm:hàm số; học hàm
hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:quai hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (túi ở má khỉ)
hàm:công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm
hàm:hàm (ngu si)
hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
hàm𥻧: 
hàm𦛜:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm󰚴:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm𬺍:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: số

số:số là
số𢼂:số học; số mạng; số là
số:số học; số mạng; số là
số:số học; số mạng; số là

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẻ

lẻ𥘶:một lẻ
lẻ:lẻ tẻ
lẻ𥙪:một lẻ gạo
lẻ:lẻ loi
lẻ𥛭:lẻ loi
lẻ𬯰:lẻ loi

Gới ý 15 câu đối có chữ hàm:

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

椿

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

hàm số lẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hàm số lẻ Tìm thêm nội dung cho: hàm số lẻ