Từ: hướng ngoại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hướng ngoại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hướngngoại

hướng ngoại
Hướng ra phía ngoài.
◇Chu Hi 熹:
Cận giác hướng lai vi học, thật hữu hướng ngoại phù phiếm chi tệ. Bất duy tự ngộ, nhi ngộ nhân diệc bất thiểu
學, 弊. , 少 (Dữ Lưu Tử Trừng thư 書).Ngoài, ra ngoài (phạm vi, giới hạn).

Nghĩa chữ nôm của chữ: hướng

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng󰉩:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng:hướng đạo, hướng thượng
hướng:nguyệt hướng (lương)
hướng:nguyệt hướng (lương)
hướng:nguyệt hướng (lương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoại

ngoại:bà ngoại

Gới ý 15 câu đối có chữ hướng:

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

hướng ngoại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hướng ngoại Tìm thêm nội dung cho: hướng ngoại