Từ: 满眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnyǎn] 1. trong mắt。充满眼睛。
他一连两夜没有睡,满眼都是红丝。
cậu ta hai đêm liền không chợp mắt, hai mắt đỏ ngầu.
2. đâu đâu cũng thấy; hiện cả ra trước mắt。充满视野。
走到山腰, 看见满眼的山花。
đi đến lưng chừng núi, đâu đâu cũng nhìn thấy hoa rừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
满眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满眼 Tìm thêm nội dung cho: 满眼