Từ: hoa thu hải đường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoa thu hải đường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoa • thu • hải • đường

Dịch hoa thu hải đường sang tiếng Trung hiện đại:

秋海棠Qiūhǎitáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa划:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa劃:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoa华:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa哗:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa嘩:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa桦:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa樺:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa華:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa葩:hoa sen
hoa譁:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa铧:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa鏵:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa骅:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa驊:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thu

thu収:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu揪:thu hút
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu楸:thu (cây tang tử)
thu秌:mùa thu; thu hoạch
thu秋:mùa thu
thu萩: 
thu鞧:thu (cái đu)
thu鞦:thu (cái đu)
thu𩷊:cá thu
thu鰍:cá thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: hải

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hải醢:thư hải (hình pháp ngày xưa băm nát thây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường唐:đường (tên họ); đường đột
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường塘:đường sá
đường搪:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường棠:cây hải đường
đường榶: 
đường溏:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường糖:ngọt như đường
đường膛:hung đường (lồng ngực)
đường螳:đường lang (bọ ngựa)
đường醣:ngọt như đường
đường鏜:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường镗:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường饧:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường餳:đường (kẹo bằng mậm cây)

Gới ý 17 câu đối có chữ hoa:

四季花長好,百年月永圓

Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

五十花筵開北海,三千朱履慶南山

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

靜夜鳥鳴悲月色,長年雞警付花塵

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

流水行雲談貝葉,清風明月憶曇花

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

掛劍若為情黃菊花開人去後,思君在何處白楊秋凈月明時

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

蕭吹夜色三更韻,粧點春容二月花

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

志同道合,花好月圓

Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

誥賁五花堂聯四代,觴稱九月福衍三多

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

hoa thu hải đường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoa thu hải đường Tìm thêm nội dung cho: hoa thu hải đường