Cao su chống va đập cửa

Từ: 沥水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沥水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沥水 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìshuǐ] nước đọng; úng thuỷ。降雨之后, 留在地面上的积水。
这里地势低洼,沥水常淹庄稼。
nơi này địa thế trũng thấp, thường bị đọng nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沥

lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
沥水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沥水 Tìm thêm nội dung cho: 沥水