Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 相似形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相似形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相似形 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngsìxíng] hình đồng dạng。对应角相等,具对应边成比例的两个多边形叫做相似形,如相似三角形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
相似形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相似形 Tìm thêm nội dung cho: 相似形