Từ: 河马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河马 trong tiếng Trung hiện đại:

[hémǎ] hà mã。哺乳动物,身体肥大,头大,长方形,嘴宽而大,尾巴短,皮厚无毛,黑褐色。大部分时间生活在水中,头部露出水面。产于非洲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
河马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河马 Tìm thêm nội dung cho: 河马