Chữ 摴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摴, chiết tự chữ SƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 摴:

摴 sư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摴

Chiết tự chữ bao gồm chữ 手 雩 hoặc 扌 雩 hoặc 才 雩 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摴 cấu thành từ 2 chữ: 手, 雩
  • thủ
  • vu
  • 2. 摴 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 雩
  • thủ
  • vu
  • 3. 摴 cấu thành từ 2 chữ: 才, 雩
  • tài
  • vu
  • []

    U+6474, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu1, chu1;
    Việt bính: syu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 摴

    (Danh) Sư bồ một trò chơi đánh bạc ngày xưa, ném năm hạt gỗ màu, tùy theo màu sắc mà định hơn thua, tựa như trò đánh xúc xắc ngày nay.
    § Cũng viết là sư bồ . Còn gọi là trò chơi ngũ mộc .
    ◇Liêu trai chí dị : Nhân sử trị kì bình, sư bồ chi cụ, nhật dữ ngao hí 使, , (Thư si ) Nhân đó bảo bày ra bàn cờ, hạt xúc xắc, hằng ngày cùng vui chơi.

    Nghĩa của 摴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 15
    Hán Việt: SỦ
    trò gieo xúc xắc (thời xưa)。古代一种游戏,象后代的掷色子。见〖樗蒱〗。

    Chữ gần giống với 摴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Chữ gần giống 摴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摴 Tự hình chữ 摴 Tự hình chữ 摴 Tự hình chữ 摴

    摴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摴 Tìm thêm nội dung cho: 摴