Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 摴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摴, chiết tự chữ SƯ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 摴:
摴
Pinyin: shu1, chu1;
Việt bính: syu1;
摴 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 摴
(Danh) Sư bồ 摴蒱 một trò chơi đánh bạc ngày xưa, ném năm hạt gỗ màu, tùy theo màu sắc mà định hơn thua, tựa như trò đánh xúc xắc ngày nay.§ Cũng viết là sư bồ 樗蒲. Còn gọi là trò chơi ngũ mộc 五木.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhân sử trị kì bình, sư bồ chi cụ, nhật dữ ngao hí 因使治棋枰, 摴蒱之具, 日與遨戲 (Thư si 書癡) Nhân đó bảo bày ra bàn cờ, hạt xúc xắc, hằng ngày cùng vui chơi.
Nghĩa của 摴 trong tiếng Trung hiện đại:
[chū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: SỦ
trò gieo xúc xắc (thời xưa)。古代一种游戏,象后代的掷色子。见〖樗蒱〗。
Số nét: 15
Hán Việt: SỦ
trò gieo xúc xắc (thời xưa)。古代一种游戏,象后代的掷色子。见〖樗蒱〗。
Chữ gần giống với 摴:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 摴 Tìm thêm nội dung cho: 摴
