Từ: 拼命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拼命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拼命 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīnmìng] 1. liều mạng; liều mình; liều lĩnh。把性命豁出去;舍命。
2. bạt mạng; dốc sức; ra sức。比喻尽最大的力量;极度地。
资本家为了获得更多的利润,拼命地剥削工人。
các nhà tư bản vì muốn đạt được nhiều lợi nhuận, đã ra sức bóc lột người công nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拼

phanh:phanh thây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
拼命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拼命 Tìm thêm nội dung cho: 拼命