Từ: 拜下风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜下风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜下风 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàixiàfēng] chịu thua; cam chịu thua; thực lòng bái phục; tự nhận mình không bằng người. 表示真心佩服,自认为不如别人。也说甘拜下风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
拜下风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜下风 Tìm thêm nội dung cho: 拜下风