Chữ 坼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坼, chiết tự chữ SÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坼:

坼 sách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坼

Chiết tự chữ sách bao gồm chữ 土 斥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坼 cấu thành từ 2 chữ: 土, 斥
  • thổ, đỗ, độ
  • sệch, xích, xếch, xệch, xịch
  • sách [sách]

    U+577C, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: che4, la5;
    Việt bính: caak3;

    sách

    Nghĩa Trung Việt của từ 坼

    (Động) Nứt, vỡ, lở.
    ◇Đỗ Phủ
    : Ngô Sở đông nam sách (Đăng Nhạc Dương lâu ) Đất Ngô đất Sở chia tách ở hai phía đông nam.

    (Động)
    Nở (hoa).
    ◇Liêu trai chí dị : Phương lưu liên gian, hoa diêu diêu dục sách , (Hương Ngọc ) Hương thơm bay khắp phòng, hoa lay động chực nở.

    (Động)
    Chia rẽ, chia li.
    ◇Bạch Cư Dị : Thùy gia vô phu phụ, Hà nhân bất li sách , (Tục cổ ) Nhà nào không có vợ chồng, Ai mà không phải chia li?

    (Động)
    Hủy hoại.
    ◇Đỗ Phủ : Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt , (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện ) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.
    sách (gdhn)

    Nghĩa của 坼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chè]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 8
    Hán Việt: SÁCH, XÍCH

    nứt; tét; nẻ; mở ra。裂开。
    天寒地坼 。
    trời rét đất nẻ
    Từ ghép:
    坼裂

    Chữ gần giống với 坼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Chữ gần giống 坼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坼 Tự hình chữ 坼 Tự hình chữ 坼 Tự hình chữ 坼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坼

    sách: 
    坼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坼 Tìm thêm nội dung cho: 坼