Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坼, chiết tự chữ SÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坼:
坼
Pinyin: che4, la5;
Việt bính: caak3;
坼 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 坼
(Động) Nứt, vỡ, lở.◇Đỗ Phủ 杜甫: Ngô Sở đông nam sách 吳楚東南坼 (Đăng Nhạc Dương lâu 登岳陽樓) Đất Ngô đất Sở chia tách ở hai phía đông nam.
(Động) Nở (hoa).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phương lưu liên gian, hoa diêu diêu dục sách 方流連間, 花搖搖欲坼 (Hương Ngọc 香玉) Hương thơm bay khắp phòng, hoa lay động chực nở.
(Động) Chia rẽ, chia li.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thùy gia vô phu phụ, Hà nhân bất li sách 誰家無夫婦, 何人不離坼 (Tục cổ 續古) Nhà nào không có vợ chồng, Ai mà không phải chia li?
(Động) Hủy hoại.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt 河梁幸未坼, 枝撐聲窸窣 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.
sách (gdhn)
Nghĩa của 坼 trong tiếng Trung hiện đại:
[chè]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: SÁCH, XÍCH
书
nứt; tét; nẻ; mở ra。裂开。
天寒地坼 。
trời rét đất nẻ
Từ ghép:
坼裂
Số nét: 8
Hán Việt: SÁCH, XÍCH
书
nứt; tét; nẻ; mở ra。裂开。
天寒地坼 。
trời rét đất nẻ
Từ ghép:
坼裂
Chữ gần giống với 坼:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坼
| sách | 坼: |

Tìm hình ảnh cho: 坼 Tìm thêm nội dung cho: 坼
