Từ: 法令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法令 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎlìng] pháp lệnh; đạo luật; luật lệ。政权机关所颁布的命令、指示、决定等的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
法令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法令 Tìm thêm nội dung cho: 法令