Chữ 蟪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟪, chiết tự chữ HUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟪:

蟪 huệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蟪

蟪

Chiết tự chữ 蟪

Chiết tự chữ huệ bao gồm chữ 虫 惠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟪 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 惠
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 惠 huệ
  • huệ [huệ]

    U+87EA, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wai6;

    蟪 huệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟪

    (Danh) Huệ cô 蟪蛄 một loại ve sầu nhỏ.
    ◇Trang Tử 莊子: Triêu khuẩn bất tri hối sóc, huệ cô bất tri xuân thu, thử tiểu niên dã 朝菌不知晦朔, 蟪蛄不知春秋, 此小年也 (Tiêu dao du 逍遙遊) Giống nấm sớm không biết ba mươi mồng một, ve sầu không biết mùa xuân mùa thu, đó là hạng tuổi nhỏ.
    huệ (gdhn)

    Nghĩa của 蟪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huì]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 18
    Hán Việt: HUỆ
    con cồ cộ (một loại ve sầu.)。(蟪蛄)蝉的一种,吻长,身体短,黄绿色,有黑色条纹,翅膀有黑斑。

    Chữ gần giống với 蟪:

    䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

    Chữ gần giống 蟪

    蜀, 蝌, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋, 蝍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟪 Tự hình chữ 蟪 Tự hình chữ 蟪 Tự hình chữ 蟪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟪

    huệ蟪: 
    蟪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟪 Tìm thêm nội dung cho: 蟪