Từ: phạm trọng yêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phạm trọng yêm:
Dịch phạm trọng yêm sang tiếng Trung hiện đại:
范仲淹 《(989-1052)北宋政治家、将领、文学家。字希文, 祖籍邠州(金属陕西), 移民吴县(今江苏苏州市)。少孤贫, 学习刻苦, 真宗大中祥符八年(公元1015年)进士, 仁宗康定元年(公元1040年)以龙图阁直学士与韩 琦并任陕西经略安抚使, 守卫边塞多年。庆历三年(公元1043)任参知政事, 力主革新政治, 因受吕夷简为首 的保守派反对, 未被采纳。后出任陕西四路宣抚使, 于赴颖州途中病卒。赠兵部尚书, 楚国公, 谥文正, 后世称范文正公。著有《范文正公集》二十九卷。范仲淹一生致力于政治改革, 同时主张诗文革新, 是北 宋诗文革新运动的先行者之一。散文以抒发个人政治怀抱的《岳阳楼记》为代表作。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phạm
| phạm | 犯: | phạm lỗi |
| phạm | 笵: | họ Phạm |
| phạm | 範: | mô phạm |
| phạm | 范: | mô phạm |
| phạm | 𫈣: | mô phạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trọng
| trọng | 仲: | trọng dụng |
| trọng | 喠: | trọng (nuốt không kịp nhai) |
| trọng | 重: | xem trọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: yêm
| yêm | 俺: | yêm (tấm che người phụ nữ) |
| yêm | 奄: | yêm (bao la) |
| yêm | 㛪: | yêm (tấm che người phụ nữ) |
| yêm | 恹: | yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu) |
| yêm | 懕: | yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu) |
| yêm | 懨: | yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu) |
| yêm | 淹: | thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng) |
| yêm | 淊: | thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng) |
| yêm | 渰: | thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng) |
| yêm | 腌: | yêm toản (không sạch sẽ) |
| yêm | 醃: | yêm thái (muối dưa), yêm ngư (cá ướp muối) |
| yêm | 閹: | yêm cát (hoạn, thiến) |
| yêm | 阉: | yêm cát (hoạn, thiến) |
Gới ý 17 câu đối có chữ phạm:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Tìm hình ảnh cho: phạm trọng yêm Tìm thêm nội dung cho: phạm trọng yêm
