Từ: 油菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóucài] 1. cây cải dầu。一年生或二年生草本植物,茎直立,绿色或紫色,叶子互生,下部的叶有柄,边缘有缺刻。上部的叶长圆形或披针形。总状花序,花黄色,果实为角果,种子可以榨油,是中国重要油料作物之一。 也叫芸薹。
2. rau cải。二年生草本植物,略像白菜,叶子浓绿色,叶柄淡绿色,是普通蔬菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
油菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油菜 Tìm thêm nội dung cho: 油菜