Từ: đầy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đầy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đầy

Nghĩa đầy trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Lên đến tận miệng, tận bờ: Như bát nước đầy (tng), Gió trăng chứa một thuyên đầy (NgCgTrứ) 2. Nhiều lắm: Khách đầy nhà; Tương lai đầy hứa hẹn 3. Đầy bụng nói tắt: Ăn nhiều ngô bị đầy."]

Dịch đầy sang tiếng Trung hiện đại:

盎然 《形容气氛、趣味等洋溢的样子。》đầy thú vị
趣味盎然。
饱满 《丰满, 多用于口语。》
đầy nhiệt tình
热情饱满。 充 《满; 足。》
tràn đầy.
充 满。
《蓄积; 聚集。》
đầy bụng.
存食。 丰满 《充足。》
năm nay được mùa, lương thực đầy kho đầy bồ.
今年好收成, 囤里的粮食都很丰满。 富有 《充分地具有(多指积极方面)。》
đầy sức sống; dồi dào sinh lực
富有生命力。
rất tiêu biểu; đầy tính tiêu biểu
富有代表性。 岗; 岗尖 《形容极满。》
đầy xe đất
岗尖满的一车土。
trong tay bưng một bát cơm đầy.
手里端着岗尖一碗米饭。 臌; 臌胀 《同"鼓胀"。》
đầy bụng nước
水臌。
đầy hơi
气臌。
浩茫 《广阔无边。》
đầy tâm sự
心事浩茫。
弥 ; 满 《全部充实; 达到容量的极点。》
trên hội trường đã đầy người.
会场里人都满了。
chất đầy một xe.
装满了一车。
dầu đất đầy người.
满身油泥。
阗; 弸 《充满。》
《充满(道路)。》
gió tuyết đầy đường
风雪载途。
《身体内壁受到压迫而产生不舒服的感觉。》
đầy bụng; bụng trướng lên; sình bụng.
肚子发胀

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầy

đầy𪞅:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𠫆:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𠫅:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𣹓:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy󰸂:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𧀟:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đầy Tìm thêm nội dung cho: đầy