Từ: 法场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法场 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎchǎng] 1. đạo trường; đàn tràng。僧道做法事的场所;道场。
2. pháp trường。旧时执行死刑的地方;刑场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
法场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法场 Tìm thêm nội dung cho: 法场