Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 法戈 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎgē] Fargo (thành phố lớn nhất North Dakota, Mỹ)。威廉·乔治1818-1881美国运输先驱者,他成立美国快递公司(1850年)及威尔斯和法戈联合公司(1852年),提供安全、快捷的横跨大陆的快件服务。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戈
| qua | 戈: | can qua |
| quơ | 戈: | quơ gậy |
| quờ | 戈: | quờ tay |

Tìm hình ảnh cho: 法戈 Tìm thêm nội dung cho: 法戈
