Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 法衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎyī] áo cà sa; áo nhà sư (mặc khi hành lễ)。和尚、道士等在举行宗教仪式时穿的衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
法衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法衣 Tìm thêm nội dung cho: 法衣