Cao su chống va đập cửa

Từ: 泼皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泼皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泼皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[pōpí] lưu manh; vô lại; côn đồ。流氓;无赖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泼

bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
泼皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泼皮 Tìm thêm nội dung cho: 泼皮