Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 襯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襯, chiết tự chữ SẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襯:
襯
Biến thể giản thể: 衬;
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
襯 sấn
(Danh) Lớp đệm, lớp lót bên trong.
◎Như: hài sấn 鞋襯 lớp đệm giày, mạo sấn 帽襯 lớp lót mũ.
(Động) Lộ ra ngoài, ý động ở trong mà làm cho lộ ra ngoài gọi là sấn.
◎Như: sấn thác 襯托 mượn cách bày tỏ ý ra.
(Động) Làm nổi bật.
◎Như: lục diệp bả hồng hoa sấn đắc cánh hảo khán liễu 綠葉把紅花襯得更好看了 lá xanh làm nổi bật hoa hồng trông càng đẹp.
(Động) Cho giúp, bố thí.
◎Như: bang sấn 幫襯 giúp đỡ, trai sấn 齋襯 cúng trai cho sư.
(Tính) Lót bên trong.
◎Như: sấn sam 襯衫 áo sơ-mi (chemise), sấn quần 襯裙 váy lót.
sấn, như "sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)" (gdhn)
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
襯 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 襯
(Danh) Áo trong, áo lót.(Danh) Lớp đệm, lớp lót bên trong.
◎Như: hài sấn 鞋襯 lớp đệm giày, mạo sấn 帽襯 lớp lót mũ.
(Động) Lộ ra ngoài, ý động ở trong mà làm cho lộ ra ngoài gọi là sấn.
◎Như: sấn thác 襯托 mượn cách bày tỏ ý ra.
(Động) Làm nổi bật.
◎Như: lục diệp bả hồng hoa sấn đắc cánh hảo khán liễu 綠葉把紅花襯得更好看了 lá xanh làm nổi bật hoa hồng trông càng đẹp.
(Động) Cho giúp, bố thí.
◎Như: bang sấn 幫襯 giúp đỡ, trai sấn 齋襯 cúng trai cho sư.
(Tính) Lót bên trong.
◎Như: sấn sam 襯衫 áo sơ-mi (chemise), sấn quần 襯裙 váy lót.
sấn, như "sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襯
| sấn | 襯: | sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 襯:

Tìm hình ảnh cho: 襯 Tìm thêm nội dung cho: 襯
