Chữ 襯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襯, chiết tự chữ SẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襯:

襯 sấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襯

Chiết tự chữ sấn bao gồm chữ 衣 親 hoặc 衤 親 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襯 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 親
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • thân, thấn
  • 2. 襯 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 親
  • y
  • thân, thấn
  • sấn [sấn]

    U+896F, tổng 21 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chen4;
    Việt bính: can3;

    sấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 襯

    (Danh) Áo trong, áo lót.

    (Danh)
    Lớp đệm, lớp lót bên trong.
    ◎Như: hài sấn
    lớp đệm giày, mạo sấn lớp lót mũ.

    (Động)
    Lộ ra ngoài, ý động ở trong mà làm cho lộ ra ngoài gọi là sấn.
    ◎Như: sấn thác mượn cách bày tỏ ý ra.

    (Động)
    Làm nổi bật.
    ◎Như: lục diệp bả hồng hoa sấn đắc cánh hảo khán liễu lá xanh làm nổi bật hoa hồng trông càng đẹp.

    (Động)
    Cho giúp, bố thí.
    ◎Như: bang sấn giúp đỡ, trai sấn cúng trai cho sư.

    (Tính)
    Lót bên trong.
    ◎Như: sấn sam áo sơ-mi (chemise), sấn quần váy lót.
    sấn, như "sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 襯:

    , , 𧞾, 𧞿, 𧟀, 𧟁,

    Dị thể chữ 襯

    , ,

    Chữ gần giống 襯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襯 Tự hình chữ 襯 Tự hình chữ 襯 Tự hình chữ 襯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襯

    sấn:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 襯:

    滿

    Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang

    Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

    襯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襯 Tìm thêm nội dung cho: 襯