Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 接头儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiētóur] chỗ nối; chỗ chắp; chỗ vá。两个物体的连接处。
这条床单有个接头儿。
tấm ra giường này có một chỗ vá.
这条床单有个接头儿。
tấm ra giường này có một chỗ vá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 接头儿 Tìm thêm nội dung cho: 接头儿
