Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bóng râm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bóng râm:
Dịch bóng râm sang tiếng Trung hiện đại:
xem bóng mátNghĩa chữ nôm của chữ: bóng
| bóng | 俸: | bóng hồng; bóng bảy |
| bóng | 𡞗: | đồng bóng |
| bóng | 𣈖: | đứng bóng; bóng lộn |
| bóng | 䏾: | đứng bóng; bóng lộn |
| bóng | 𤊡: | (ngọn đèn) |
| bóng | 𩃳: | bóng đêm; bong bóng |
| bóng | 𩄴: | bóng mát |
| bóng | 𫕰: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: râm
| râm | 壬: | râm mát |
| râm | 森: | râm mát |
| râm | 淫: | |
| râm | 菻: | râm mát |
| râm | 𩂇: | râm mát |
| râm | 霪: |

Tìm hình ảnh cho: bóng râm Tìm thêm nội dung cho: bóng râm
