Từ: 国际制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国际制 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójìzhì] quy chế đơn vị đo lường quốc tế。国际单位制的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
国际制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国际制 Tìm thêm nội dung cho: 国际制