Từ: 左迁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左迁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左迁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒqiān] giáng chức; bị giáng chức; bị cách chức。指降职(古人以右为上)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁

thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
左迁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左迁 Tìm thêm nội dung cho: 左迁