Cao su chống va đập cửa

Từ: 洪流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洪流 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngliú] nước lũ; dòng thác; dòng nước lũ。巨大的水流。
春暖雪融的时候,洪流的冲刷力特别猛烈。
khi xuân về tuyết tan, dòng nước lũ chạy cuồn cuộn.
时代洪流
thời kỳ lũ lụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
洪流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洪流 Tìm thêm nội dung cho: 洪流