Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 洪流 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngliú] nước lũ; dòng thác; dòng nước lũ。巨大的水流。
春暖雪融的时候,洪流的冲刷力特别猛烈。
khi xuân về tuyết tan, dòng nước lũ chạy cuồn cuộn.
时代洪流
thời kỳ lũ lụt
春暖雪融的时候,洪流的冲刷力特别猛烈。
khi xuân về tuyết tan, dòng nước lũ chạy cuồn cuộn.
时代洪流
thời kỳ lũ lụt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪
| hòng | 洪: | hòng mong. hòng trông |
| hồng | 洪: | hồng thuỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 洪流 Tìm thêm nội dung cho: 洪流
