Cao su chống va đập cửa
Chữ 錚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錚, chiết tự chữ TRANH, TRÀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錚:
錚
Chiết tự chữ 錚
Biến thể giản thể: 铮;
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
錚 tranh
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tây phong hám thụ hưởng đề tranh 西風撼樹響提錚 (Thu dạ khách cảm 秋夜客感) Gió tây lay cây âm vang như tiếng vàng tiếng sắt.
(Danh) Cồng, chiêng (nhạc khí).
trành, như "dao trành" (vhn)
tranh, như "tranh (lenh keng)" (btcn)
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
錚 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 錚
(Trạng thanh) Tiếng kim loại, ngọc đá va chạm nhau: leng keng, loẻng xoẻng.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tây phong hám thụ hưởng đề tranh 西風撼樹響提錚 (Thu dạ khách cảm 秋夜客感) Gió tây lay cây âm vang như tiếng vàng tiếng sắt.
(Danh) Cồng, chiêng (nhạc khí).
trành, như "dao trành" (vhn)
tranh, như "tranh (lenh keng)" (btcn)
Dị thể chữ 錚
铮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錚
| tranh | 錚: | tranh (lenh keng) |
| trành | 錚: | dao trành |

Tìm hình ảnh cho: 錚 Tìm thêm nội dung cho: 錚
