Cao su chống va đập cửa

Chữ 錚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錚, chiết tự chữ TRANH, TRÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錚:

錚 tranh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 錚

Chiết tự chữ tranh, trành bao gồm chữ 金 爭 hoặc 釒 爭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錚 cấu thành từ 2 chữ: 金, 爭
  • ghim, găm, kim
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • 2. 錚 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 爭
  • kim, thực
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • tranh [tranh]

    U+931A, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zheng1;
    Việt bính: zaang1 zang1;

    tranh

    Nghĩa Trung Việt của từ 錚

    (Trạng thanh) Tiếng kim loại, ngọc đá va chạm nhau: leng keng, loẻng xoẻng.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Tây phong hám thụ hưởng đề tranh 西 (Thu dạ khách cảm ) Gió tây lay cây âm vang như tiếng vàng tiếng sắt.

    (Danh)
    Cồng, chiêng (nhạc khí).

    trành, như "dao trành" (vhn)
    tranh, như "tranh (lenh keng)" (btcn)

    Chữ gần giống với 錚:

    , ,

    Dị thể chữ 錚

    ,

    Chữ gần giống 錚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錚 Tự hình chữ 錚 Tự hình chữ 錚 Tự hình chữ 錚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錚

    tranh:tranh (lenh keng)
    trành:dao trành
    錚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錚 Tìm thêm nội dung cho: 錚