Từ: 树行子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树行子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 树 • 行 • 子

Nghĩa của 树行子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùhàng·zi] hàng cây; rừng cây nhỏ。排成行列的树木;小树林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối树:cây ruối
thụ树:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
树行子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树行子 Tìm thêm nội dung cho: 树行子