Chữ 睆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睆, chiết tự chữ HOẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睆:

睆 hoản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 睆

睆

Chiết tự chữ 睆

Chiết tự chữ hoản bao gồm chữ 目 完 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睆 cấu thành từ 2 chữ: 目, 完
  • 目 mục, mụt
  • 完 hoàn
  • hoản [hoản]

    U+7746, tổng 12 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huan3, huan4;
    Việt bính: wun2;

    睆 hoản

    Nghĩa Trung Việt của từ 睆

    (Tính) Tròn xoe, tròn trịa.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Hữu đệ chi đỗ, Hữu hoản kì thật 有杕之杜, 有睆其實 (Tiểu nhã 小雅, Đệ đỗ 杕杜) Có cây đỗ lẻ loi, Có trái tròn trịa.

    (Tính)
    Sáng, lấp lánh.
    ◇Vương An Thạch 王安石: Hoản bỉ thiên thượng tinh 睆彼天上星 (Hòa nông cụ 和農具) Sao trời kia lấp lánh.

    (Tính)
    Tốt đẹp.

    (Tính)
    Vẻ mỉm cười.

    (Động)
    Lồi mắt ra.

    (Động)
    Nhìn.

    (Danh)
    Tên một nước chư hầu ngày xưa.

    (Danh)
    Tên huyện, thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh An Huy.
    § Thông hoàn 皖.

    Nghĩa của 睆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 12
    Hán Việt: HOÀN
    1. sáng; sáng sủa。明亮。
    2. đẹp; đẹp đẽ。美好。

    Chữ gần giống với 睆:

    䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

    Chữ gần giống 睆

    盿, 瞩, 瞜, 瞝, 瞞, 瞟, 瞠, 瞡, 瞢, 瞣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睆 Tự hình chữ 睆 Tự hình chữ 睆 Tự hình chữ 睆

    睆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睆 Tìm thêm nội dung cho: 睆