Cao su chống va đập cửa

Từ: 获救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 获救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 获救 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòjiù] được cứu vớt; được cứu sống。得到挽救。
食物中毒的民工均已获救。
những người ăn phải thực phẩm có độc đã được cứu sống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch:thu hoạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
获救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 获救 Tìm thêm nội dung cho: 获救