Từ: 栉比鳞次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栉比鳞次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栉比鳞次 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìbǐlíncì] nối tiếp nhau san sát; ba dãy bảy toà。见〖鳞次栉比〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栉

trất:trất (cái lược)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳞

lân:lân (vảy cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
栉比鳞次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栉比鳞次 Tìm thêm nội dung cho: 栉比鳞次