Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 活局子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活局子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活局子 trong tiếng Trung hiện đại:

[huójú·zi] bẫy。圈套;骗局。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
活局子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活局子 Tìm thêm nội dung cho: 活局子