Từ: xử cảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xử cảnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xửcảnh

Dịch xử cảnh sang tiếng Trung hiện đại:

处境 《所处的境地(多指不利的情况下)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xử

xử:xử sự, xử lí
xử:xử sự, xử lí
xử:xử án, xử phạt, dã xử
xử:xử phạt, dã xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh sát; cảnh báo
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
xử cảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xử cảnh Tìm thêm nội dung cho: xử cảnh