Từ: 挫败 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挫败:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挫败 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuòbài] 1. thất bại。挫折与失败。
2. đánh bại; làm tiêu tan; thủ tiêu; chống lại; làm thất vọng。击败。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挫

doá:nổi đoá
doạ:doạ dẫm, doạ nạt
toả:toả bại (thất bại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ
挫败 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挫败 Tìm thêm nội dung cho: 挫败