Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 时局 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíjú] thời cuộc。当前的政治局势。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 局
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| gục | 局: | gục đầu, ngã gục |
| ngúc | 局: | ngúc ngắc |

Tìm hình ảnh cho: 时局 Tìm thêm nội dung cho: 时局
