Cao su chống va đập cửa

Từ: 时局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时局 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíjú] thời cuộc。当前的政治局势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
时局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时局 Tìm thêm nội dung cho: 时局