Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 活菩萨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活菩萨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活菩萨 trong tiếng Trung hiện đại:

[huópú·sa] Bồ Tát sống; Phật sống (ví với người cứu khổ cứu nạn)。比喻心肠慈善、救苦救难的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菩

bồ:bồ tát; cây bồ đề
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

tát:bồ tát
活菩萨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活菩萨 Tìm thêm nội dung cho: 活菩萨