Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 流浪 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúlàng] lưu lạc; lang thang。生活没有着路,到处转移,随地谋生。
流浪者。
kẻ lang thang.
流浪街头。
lang thang đầu đường xó chợ.
流浪者。
kẻ lang thang.
流浪街头。
lang thang đầu đường xó chợ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |

Tìm hình ảnh cho: 流浪 Tìm thêm nội dung cho: 流浪
