Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 决一死战 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决一死战:
Nghĩa của 决一死战 trong tiếng Trung hiện đại:
[juéyīsǐzhàn] Hán Việt: QUYẾT NHẤT TỬ CHIẾN
quyết một trận tử chiến。不怕牺牲,对敌人作你死我活的斗战。
quyết một trận tử chiến。不怕牺牲,对敌人作你死我活的斗战。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 决
| quyết | 决: | quyết đoán, quyết liệt |
| quết | 决: | quết bột |
| quệt | 决: | quệt nước mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |

Tìm hình ảnh cho: 决一死战 Tìm thêm nội dung cho: 决一死战
