Từ: lẻng xẻng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẻng xẻng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẻngxẻng

Nghĩa lẻng xẻng trong tiếng Việt:

["- 1. Nh. Lẻng kẻng. 2. Tiếng tiền đồng hay tiền bạc đụng vào nhau hay rơi vãi."]

Dịch lẻng xẻng sang tiếng Trung hiện đại:


鏦鏦 《象声词, 形容金属相击的声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẻng

lẻng:lẻng kẻng
lẻng:lẻng kẻng
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: xẻng

xẻng:cuốc xẻng
xẻng󰁝:cuốc xẻng
xẻng:cái xẻng
lẻng xẻng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẻng xẻng Tìm thêm nội dung cho: lẻng xẻng