Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lẻng xẻng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẻng xẻng:
Nghĩa lẻng xẻng trong tiếng Việt:
["- 1. Nh. Lẻng kẻng. 2. Tiếng tiền đồng hay tiền bạc đụng vào nhau hay rơi vãi."]Dịch lẻng xẻng sang tiếng Trung hiện đại:
书鏦鏦 《象声词, 形容金属相击的声音。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẻng
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
| lẻng | 玲: | lẻng kẻng |
| lẻng | 靈: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xẻng
| xẻng | 剷: | cuốc xẻng |
| xẻng | : | cuốc xẻng |
| xẻng | 鏟: | cái xẻng |

Tìm hình ảnh cho: lẻng xẻng Tìm thêm nội dung cho: lẻng xẻng
