Cao su chống va đập cửa

Từ: 貌似 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貌似:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 貌似 trong tiếng Trung hiện đại:

[màosì] có vẻ như; bề ngoài giống như。表面上很像。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa
貌似 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貌似 Tìm thêm nội dung cho: 貌似