Từ: 测控 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测控:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 测控 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèkòng] quan sát, đo lường và điều khiển; quan trắc và điều khiển。观测并控制。
卫星测控中心
trung tâm quan sát, đo lường và điều khiển vệ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

khống:khống chế; vu khống
xang: 
测控 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 测控 Tìm thêm nội dung cho: 测控