Từ: khám đạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khám đạc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khámđạc

Dịch khám đạc sang tiếng Trung hiện đại:

丈量 《用步弓、皮尺等量土地面积或距离。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khám

khám:khám bệnh; khám xét
khám𠥈:khám (ngục tù)
khám:khám (tên họ)
khám:cái khám thờ (vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạc

đạc:bàn đạc; đo đạc
đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
đạc:đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả)
đạc:đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)
đạc:đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)
khám đạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khám đạc Tìm thêm nội dung cho: khám đạc