Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khám đạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khám đạc:
Dịch khám đạc sang tiếng Trung hiện đại:
丈量 《用步弓、皮尺等量土地面积或距离。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khám
| khám | 勘: | khám bệnh; khám xét |
| khám | 𠥈: | khám (ngục tù) |
| khám | 闞: | khám (tên họ) |
| khám | 龕: | cái khám thờ (vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạc
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đạc | 渡: | đĩnh đạc; đồ đạc |
| đạc | 踱: | đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả) |
| đạc | 铎: | đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động) |
| đạc | 鐸: | đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động) |

Tìm hình ảnh cho: khám đạc Tìm thêm nội dung cho: khám đạc
