Từ: 转关系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转关系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转关系 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnguān·xi] chuyển sinh hoạt (Đảng hoặc Đoàn)。党派或团体的成员在调动时转移组织关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
转关系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转关系 Tìm thêm nội dung cho: 转关系