Từ: 隔墙有耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔墙有耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隔墙有耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[géqiángyǒuěr] tai vách mạch rừng (dù có giữ bí mật đến đâu thì khả năng tiết lộ vẫn có thể xảy ra.)。比喻说秘密的事会有人偷听。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường:tường đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
隔墙有耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔墙有耳 Tìm thêm nội dung cho: 隔墙有耳