Từ: 度曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 度 • 曲

Nghĩa của 度曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùqǔ] 1. sáng tác nhạc; viết nhạc; soạn nhạc。作曲。
2. hát theo điệu nhạc。照现成的曲调唱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc曲:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
度曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 度曲 Tìm thêm nội dung cho: 度曲